1. Giới thiệu
Trang này cung cấp những hướng dẫn tìm kiếm nâng cao mà Google cung cấp.
Ví dụ gõ từ khóa tìm kiếm để xem dự báo thời tiết trên Google
2. Lưu ý
- Google không phân biệt chữ hoa, chữ thường, nghĩa là ‘gOoGle’ giống với ‘GOOGLE’ và ‘google’
- Tính năng tìm kiếm thì lại phân biệt chữ hoa, chữ thường, nghĩa là ‘OR’ khác với ‘or’
- Google bỏ qua những từ phổ biến như ‘I’, ‘the’, ‘a’,…
- Hãy chú ý đến những tính năng sử dụng độc lập
3. Tính năng tìm kiếm cơ bản
3.1. + Bắt buộc
Bắt buộc Google chứa từ cần tìm. Có thể thêm cả từ phổ biến.
3.2. – Bỏ qua
Loại bỏ từ trong trang kết quả tìm kiếm. Ví dụ: ‘lợn -thịt’
3.3. Tính năng OR
Đưa cho bạn 1 lựa chọn. Ví dụ: ‘chó OR mèo’. Nhớ là OR viết hoa nhé. Bạn có thể sự dụng ký tự thay thế cho OR là ‘|‘
3.4. “” Cả cụm từ
Đặt cụm từ trong thẻ “” sẽ yêu cầu Google tìm kiếm cả cụm từ. Có thể bao gồm cả từ phổ biến. Ví dụ: “công cụ tìm kiếm”.
3.5. ~ Những từ tương tự
Tìm kiếm những từ tương tự, liên quan hoặc đồng nghĩa. Ví dụ: tìm từ ‘~mẹo‘ sẽ cho ra kết quả với những từ ‘thủ thuật’, ‘cách’,…
3.6. * Ký tự đại diện
Ví dụ: nhập vào ô tìm kiếm với từ ‘tìm *’ sẽ ra ‘tìm việc làm’, ‘tìm con’, ‘tìm mua căn hộ’,…
3.7. .. Số dao động
Ví dụ: tìm ‘laptop $500..1000′ sẽ tìm những laptop có giá từ 500$ đến 1000$.
4. Theo thời gian, ngày tháng
date: x tháng
Tìm kiếm những trang mới được Google index trong x tháng gần đây. x tháng chấp nhận: 3, 6 và 12.
Ví dụ: ‘tuyển seo manager date:3′
5. filetype: tìm theo định dạng file
Google sẽ trả về những file với định dạng mà bạn đặt. Hiện tại có những định dạng này được hỗ trợ: pdf, ps, wk1, wk2, wk3, wk4, wk5, wki, wks, wku, lwp, mw, xls, ppt, doc, wks, wps, wdb, wri, rtf, swf, ans, txt và cả một số định dạng cũng có thể tìm ra là xml, cpp, java,…
6. site: tìm kiếm hạn chế
Chỉ tìm các kết quả trên một domain. Ví dụ: ‘site:seolanlinh.com’ sẽ liệt kê tất cả trang trên seolanlinh.com đã được Google indexed, hoặc ‘site:seolanlinh.com google‘ sẽ tìm tất cả những trang liên quan Google trên seolanlinh.com.
7. cache: bản lưu Google
Hiển thị những trang đã được Google lưu giữ vào cache. Những từ tìm kiếm sẽ được làm nổi bật trong trang đã lưu. Điều này rất có ích khi một trang trong website đã bị xóa hay lỗi. Ví dụ: ‘cache:seolanlinh.com google’
8. link: hiển thị những trang link về
Ví dụ: ‘link:seolanlinh.com’ hiển thị những trang link tới địa chỉ seolanlinh.com.
9. related: những trang liên quan
Hiển thị những trang mà Google nghĩa là liên quan đến từ bạn đang search. Ví dụ: ‘related:google.com’
10. info: thông tin website
Hiển thị một số thông tin về trang web. Thông thường là website và mô tả website. Thông tin hiển thị trên trang kết quả tìm kiếm. Ví dụ: info:seolanlinh.com
11. define: định nghĩa từ
Tìm kiếm định nghĩa của một từ. Ví dụ: define:tiền
12. weather: xem dự báo thời tiết
Hiển thị kết quả dự báo thời tiết của vùng. Ví dụ: weather:hà nội
13. music: tìm bản nhạc
Hiển thị thông tin bản nhạc và album cho từ khóa tìm kiếm.
14. movie: tìm kiếm phim
Hiển thị những thông tin liên quan đến bộ phim bạn tìm. Bạn còn có thể tìm lịch chiếu phim, rạp chiếu phim. Chưa test tại VN. Ví dụ: movie:nyc
15. Các tính năng tìm kiếm hỗ trợ SEO
15.1. allintitle: tất cả các từ trong tiêu đề
Tìm tất cả các tài liệu mà trong tiêu đề chứa tất cả các từ bạn tìm kiếm. Hỗ trợ khi bạn muốn tìm các trang thực sự liên quan.
15.2. intitle: từ trong tiêu đề
Tìm tất cả các tài liệu mà trong tiêu đề chứa từ bạn tìm kiếm.
15.3. allintext: tất cả các từ trong văn bản
Tìm tất cả tài liệu mà trong phần text có chứa các từ bạn tìm kiếm.
15.4. intext: từ trong văn bản
Tìm những tài liệu mà trong phần text có chứa từ bạn tìm kiếm.
15.5. allinurl: tất cả các từ trong url
Tìm kiếm những trang có chứa tất cả các từ trong url.
15.6. inurl: từ trong url
Tìm những trang có chứa từ bạn tìm trong url.
15.7. allinanchor: tất cả các từ trong phần text mỏ neo
Tìm các tài liệu mà có chứa tất cả các từ bạn tìm kiếm trong phần text mỏ neo (phần text có hyperlink) hay còn gọi là anchor text.
15.8. inanchor: từ trong mỏ neo
Tìm những trang có chứa từ bạn tìm trong phần mỏ neo.
16. Sử dụng Google trong tính toán
Google có thể được sử dụng giúp bạn tính toán những phép tính như +-*%^. Ví dụ: 3+2 sẽ trả về kết quả là 5, 4-1 trả về 3, 6*8 trả về 48, 15/5 trả về 3, 3^2 trả về 9.
Hoặc những phép tính liên quan đến sqrt, sin, cos, tan, đổi đơn vị khoảng cách, tốc độ, thời gian, nhiệt độ, tiền tệ.
Theo JWebNet
Read 0 Comments... >>



Hôm qua, ngày 29/1, Google tuyên bố sẽ ngừng hỗ trợ cho trình duyệt Internet Explorer 6 (IE6) của Microoft bắt đầu từ tháng 3/2010.
Hơn một tuần sau khi tuyên bố có thể rút khỏi thị trường Trung Quốc do bị tin tặc tấn công, Google cho biết sẽ tiếp tục kinh doanh tại thị trường luôn đem lại cho hãng nhiều nguồn lợi nhuận hấp dẫn này. 














